NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Überraschung

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • sự bất ngờ

Câu ví dụ

Zu meiner Überraschung heiratete er eine sehr schöne Schauspielerin.Tôi bất ngờ vì anh ta lại kết hôn với một nữ diễn viên rất xinh đẹp.
Das ist keine große Überraschung, oder?Nó không quá ngạc nhiên phải không
Es ist eine Überraschung.Thật ngạc nhiên
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2