die Überraschung
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- sự bất ngờ
Câu ví dụ
Zu meiner Überraschung heiratete er eine sehr schöne Schauspielerin.Tôi bất ngờ vì anh ta lại kết hôn với một nữ diễn viên rất xinh đẹp.
Das ist keine große Überraschung, oder?Nó không quá ngạc nhiên phải không
Es ist eine Überraschung.Thật ngạc nhiên
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›