die Kamera
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- máy ảnh, camera
Câu ví dụ
Ich mache gerne Fotos mit meiner neuen Kamera.Tôi thích chụp ảnh bằng chiếc máy ảnh mới của mình.
Die Kamera, die du gekauft hast, ist besser als meine.Camera mà cậu mua tốt hơn cái của tôi.
Ich mag diese Kamera nicht.Tôi không thích chiếc máy ảnh này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›