die Übung
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- bài tập; sự luyện tập
Câu ví dụ
Übung macht den Meister.Có công mài sắt có ngày nên kim.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›