absagen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- huỷ (hẹn)
Câu ví dụ
Wir müssen unsere Reise nach Japan absagen.Chúng tôi phải huỷ chuyến đi đến Nhật Bản.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›