die Staffel
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- mùa (phim); đội tiếp sức
Câu ví dụ
Sie findet die erste Staffel besser als die zweite Staffel.Cô ấy thấy mùa đầu tiên hay hơn mùa thứ hai.
Jede Staffel hat etwa zwölf Folgen.Mỗi mùa có mười hai tập.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›