breit
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- rộng
Câu ví dụ
Das Leben ist nicht lang, es ist breit!Cuộc đời không dài nhưng rộng!
Sein Mund war so breit wie ein Ofen, seine Zähne wie gelbe Fangzähne und seine Augen wie zwei glühende Kohlen.Cái miệng ông ta rộng như cái lò, răng thì như nanh vàng, và đôi mắt tựa như san hô đỏ rực sáng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›