die Absicht
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- ý định
Câu ví dụ
Er hat es ohne böse Absicht getan.Anh ấy không cố ý làm việc đó.
Er hat das nicht mit Absicht gemacht.Anh ta không cố tình làm điều đó.
Das war nicht meine Absicht.Đó không phải là chủ ý cùa tôi
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›