angeblich
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- được cho là
Câu ví dụ
Angeblich ermöglicht die Methode der Injakulation Männern multiple Orgasmen.Phương pháp xuất tinh ngược dòng được cho là có thể giúp phái mạnh đạt được nhiều cơn cực khoái.
Angeblich wird Firefox über 8 Millionen Mal am Tag heruntergeladen.Người ta nói rằng Firefox được tải về 8 triệu lần một ngày.
Er ist angeblich schwer krank.Họ nói rằng anh ta đang bị bệnh rất nặng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›