streng
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- nghiêm khắc
Câu ví dụ
Ich kann streng sein, wenn es nötig ist.Khi cần thì tôi có thể nghiêm khắc.
Er war streng zu seinen Kindern.Anh ấy nghiêm khắc với con mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›