arbeiten
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- làm việc
Câu ví dụ
Ich kann nicht mehr arbeiten. Ich bin zu müde.Tôi không thể làm việc nữa. Tôi mệt quá rồi.
Sally und ich arbeiten im selben Büro.Sally và tôi làm việc cùng một văn phòng
Einige Deutsche arbeiten für einen Euro in der Stunde.Một số người Đức chỉ cần trả lương một euro một giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĐộng từ & Trật tự câu · 5 phút · miễn phí
›