gleich
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- ngay; giống nhau
Câu ví dụ
Tom kam nach der Schule gleich nach Hause.Tom đã về thẳng nhà sau khi tan học.
Ich weiß, was ihr gleich sagen werdet.Tôi biết bạn sẽ nói gì.
Du wirst den Zug erreichen, wenn du gleich losgehst.Bạn sẽ kịp xe lửa nếu đi ngay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›