seit
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- từ (khi), đã… được
Câu ví dụ
Meine Freunde sagen, dass ich ein überaus produktiver Schreiber bin, aber ich habe seit Monaten nichts geschrieben.Bạn bè tôi nói tôi là người viết nhiều nhưng mấy tháng rồi tôi chưa viết cái gì hêt.
Seit dem Morgen fällt immer wieder etwas Regen.Từ sáng đến giờ, trời cứ mưa rồi tạnh.
Sie leben jetzt seit zehn Jahren in London.Họ đã sống ở London được 10 năm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›