NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Arzt

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • bác sĩ

Câu ví dụ

Er hatte nicht genug Geld für den Arzt.Anh ấy không có đủ tiền đi bác sĩ.
Er hat mir gesagt, dass sein Vater Arzt sei.Anh ấy bảo tôi rằng cha của anh ấy là một bác sĩ.
Der Arzt hat mir die Teilnahme am Marathonlauf verboten.Bác sĩ đã cấm tôi tham dự cuộc đua marathon.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSức khoẻ & Bác sĩ · 5 phút · miễn phí
›

← Từ vựng cấp A2