versprechen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- hứa
Câu ví dụ
Tom hält stets seine Versprechen.Tom sẽ không bao giờ phá vỡ một lời hứa.
Ich will, dass du dein Versprechen hältst.Tôi muốn bạn giữ lời hứa.
Ich möchte, dass du dein Versprechen einhältst.Tôi muốn bạn giữ lời hứa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›