NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

aufgeben

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • từ bỏ; gửi (hành lý)

Câu ví dụ

Egal, was du sagst, ich werde nicht aufgeben.Cho dù bạn nói điều gì, tôi cũng sẽ không từ bỏ.
Wir dürfen nicht aufgeben.Chúng ta không thể bỏ cuộc.
Wir können nicht aufgeben.Chúng ta không thể bỏ cuộc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2