NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Hälfte

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • một nửa

Câu ví dụ

Die Hälfte der Weltbevölkerung lebt in Städten.Một nửa dân số thế giới sống ở các thành phố.
Diese Äpfel sind zur Hälfte verfault.Một nửa số quả táo đã bị thối.
Die Hälfte von zehn ist fünf.Một nửa của mười là năm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2