die Hälfte
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- một nửa
Câu ví dụ
Die Hälfte der Weltbevölkerung lebt in Städten.Một nửa dân số thế giới sống ở các thành phố.
Diese Äpfel sind zur Hälfte verfault.Một nửa số quả táo đã bị thối.
Die Hälfte von zehn ist fünf.Một nửa của mười là năm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›