übel
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- buồn nôn; tệ
Câu ví dụ
Tugend bringt das Gute hervor, Übel zeugt nur das Böse.Ở hiền gặp lành ở ác gặp ác.
Persönlich halte ich Körperstrafe für ein notwendiges Übel.Cá nhân tôi cho rằng hình phạt thân thể là một nghĩa vụ bắt buộc không thể tránh khỏi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›