NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

übel

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • buồn nôn; tệ

Câu ví dụ

Tugend bringt das Gute hervor, Übel zeugt nur das Böse.Ở hiền gặp lành ở ác gặp ác.
Persönlich halte ich Körperstrafe für ein notwendiges Übel.Cá nhân tôi cho rằng hình phạt thân thể là một nghĩa vụ bắt buộc không thể tránh khỏi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2