der Ausdruck
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- biểu hiện; bản in
Câu ví dụ
Er brachte seine Unzufriedenheit zum Ausdruck.Anh ta thể hiện sự không hài lòng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›