der Ausflug
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- chuyến dã ngoại
Câu ví dụ
Wenn es morgen regnet, wird der Ausflug abgesagt werden.Nếu ngày mai trời mưa, buổi hành quyết sẽ bị hủy.
Bei Regen wird der Ausflug abgesagt.Nếu trời mưa, chuyến đi sẽ bị hủy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 31 · 5 phút · miễn phí
›