die Nadel
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- cây kim
Câu ví dụ
Tom wurde, kaum dass er die Nadel sah, ohnmächtig.Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 31 · 5 phút · miễn phí
›