NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Bekannte

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • người quen

Câu ví dụ

Herr White und ich sind keine Freunde, nur Bekannte.Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi.
Herr Weiß und ich sind nicht befreundet. Wir sind nur Bekannte.Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi.
Er bekannte sich schuldig.Anh ấy nhận tội lỗi của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2