der Bekannte
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- người quen
Câu ví dụ
Herr White und ich sind keine Freunde, nur Bekannte.Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi.
Herr Weiß und ich sind nicht befreundet. Wir sind nur Bekannte.Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi.
Er bekannte sich schuldig.Anh ấy nhận tội lỗi của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›