beliebt
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- được yêu thích
Câu ví dụ
Du kannst natürlich tun, was immer dir beliebt.Tất nhiên, bạn có thể làm bất cứ thứ gì mà bạn muốn.
Er ist überaus beliebt, ich hingegen nicht.Anh ấy rất nổi tiếng, còn tôi thì không.
Ihr beliebt wohl zu scherzen!Đang đùa đấy à!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›