der Koch
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- đầu bếp
Câu ví dụ
Ihr Mann ist ein hervorragender Koch.Chồng của cô ấy là một đầu bếp xuất sắc.
Sie sind ein guter Koch.Bạn giỏi nấu ăn nhỉ.
Hunger ist der beste Koch.Khi đói thì ăn gì cũng ngon.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›