das Gepäck
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- hành lý
Câu ví dụ
Bringen Sie diesen Gepäckaufkleber an Ihrem Gepäck an.Vui lòng dán nhãn vào hành lý của bạn.
Mein Gepäck ist weg.Hành lý của tôi bị thiếu.
Mein Gepäck fehlt.Hành lý của tôi bị thiếu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›