NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

beseitigen

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • loại bỏ

Câu ví dụ

Die meisten Programmierer hassen die Fehlerbeseitigung. Es macht mehr Spaß, Fehler zu erzeugen, als sie zu beseitigen.Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2