wesentlich
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- thiết yếu; đáng kể
Câu ví dụ
Euer Englisch ist wesentlich besser geworden.Tiếng Anh của bạn đã tiến bộ đáng kể.
Ihr Englisch ist wesentlich besser geworden.Tiếng Anh của cô ấy đã tiến bộ đáng kể.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›