das Bett
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- giường
Câu ví dụ
Trinke kein Bier, bevor du ins Bett gehst.Trước khi đi ngủ đừng có uống bia!
Um welche Uhrzeit gehst du normalerweise ins Bett?Bạn hay ngủ lúc mấy giờ?
Ich ging ins Bett, konnte aber nicht schlafen.Tôi lên giường, nhưng tôi không ngủ được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngNhà cửa & Đời sống · 5 phút · miễn phí
›