glücklich
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- hạnh phúc
Câu ví dụ
Sie lebten glücklich bis ans Ende ihrer Tage.Từ đó về sau, họ đã sống hạnh phúc.
Sie ist arm, aber sie ist glücklich.Cô ta nghèo, nhưng cô ấy rất hạnh phúc.
Ich glaube nicht, dass sie glücklich ist.Tôi nghĩ là cô ấy không hạnh phúc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›