der Tisch
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- cái bàn
Câu ví dụ
Ich habe einen Tisch ausgeliehen.Tôi đã mượn một cái bàn.
Sie legte das Bild umgedreht auf den Tisch.Cô ấy đã đặt úp bức tranh lên bàn.
Wir legten die Bücher auf den Tisch.Chúng tôi đã đặt sách ở trên bàn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngNhà cửa & Đời sống · 5 phút · miễn phí
›