das Bier
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- bia
Câu ví dụ
Trinke kein Bier, bevor du ins Bett gehst.Trước khi đi ngủ đừng có uống bia!
Ich trinke fast nie Bier vor dem Mittag.Tôi hầu như không bao giờ uống bia trước buổi trưa.
Ich will gerade kein Bier mehr trinken.Bây giờ tôi không muốn uống thêm bia nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĂn uống & Mua sắm · 5 phút · miễn phí
›