der Unfall
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- tai nạn
Câu ví dụ
Hast du von dem Unfall gehört?Anh có nghe nói gì về tai nạn không?
Tom kam bei diesem Unfall fast ums Leben.Tom đã suýt chết trong vụ tai nạn đó.
Der Unfall ereignete sich in der Nähe der Kreuzung.Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư kia.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›