bilden
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- tạo thành; giáo dục
Câu ví dụ
Menschen bilden eine Gesellschaft.Con người tạo thành xã hội.
Die Lungen, das Herz, die Venen, Arterien und Haargefäße bilden das kardiovaskuläre System.Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›