das Brot
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- bánh mì
Câu ví dụ
Tom bestrich sich eine Scheibe Brot mit Erdbeermarmelade.Tom phết mứt dâu vào một lát bánh mì.
Weil Maria hungrig war, kaufte sie sich etwas Brot.Vì Mary đói, cô đã mua bánh mì.
Das Brot wurde von den Vögeln aufgegessen.Bánh mì bị chim ăn mất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĂn uống & Mua sắm · 5 phút · miễn phí
›