betreten
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- bước vào
Câu ví dụ
Er warnte uns, nicht den Raum zu betreten.Anh ta đã cảnh báo chúng tôi đừng vào phòng.
Es ist keinem Studenten erlaubt, das Zimmer zu betreten.Không học sinh nào được phép vào căn phòng.
In Amerika kann man sich bei Betreten eines Restaurants aussuchen, ob man im Raucherbereich oder im Nichtraucherbereich sitzen möchte.ở Mỹ, khi vào nhà hàng, bạn có thể chọn ngồi ở khu vực cho phép hút thuốc hoặc không hút thuốc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›