senden
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- gửi; phát sóng
Câu ví dụ
Ich möchte diesen Brief nach Japan senden.Tôi muốn gửi lá thư này đến Nhật Bản.
Sogar meine Oma kann eine SMS senden.Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›