der Chef
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- sếp, trưởng
Câu ví dụ
Es war ziemlich dreist von dir, so dem Chef gegenüber aufzutreten.Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế.
Die Lüge brachte ihm Ärger ein, als sein Chef die Wahrheit herausfand.Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật.
Tom war mein Chef.Tom từng là sếp của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCông việc & Học tập · 5 phút · miễn phí
›