die Ehe
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- hôn nhân
Câu ví dụ
Ich muss fort von hier, ehe Tom entrifft.Mình cần phải đi trước khi Tom tới.
Er starb, ehe er seinen Traum verwirklichen konnte.Anh ấy qua đời trước khi nhìn ra ước mơ của mình.
Ich muss mich verkrümeln, ehe Tom auftaucht.Mình cần phải đi trước khi Tom tới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›