dünn
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- mỏng; gầy
Câu ví dụ
Das eine Buch ist dünn, das andere dick.Một quyển thì mỏng, và quyển kia thì dày.
Ein Buch ist dünn; das andere ist dick. Das dicke hat ungefähr 200 Seiten.Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 28 · 5 phút · miễn phí
›