NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

davor

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • trước đó; trước cái đó

Câu ví dụ

Ich habe keine Angst davor, kritisiert zu werden.Tôi không sợ bị chỉ trích.
Tom hat Angst davor, mit Mary zu sprechen.Tom sợ nói chuyện với Mary.
Der Film steht kurz davor, zu beginnen.Bộ phim sắp bắt đầu rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2