NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

das Papier

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • giấy; giấy tờ

Câu ví dụ

Ich muss einen Brief schreiben. Habt ihr Papier?Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không?
Ich muss einen Brief schreiben. Haben Sie Papier?Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không?
Ich muss einen Brief schreiben. Hast du Papier?Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2