das Papier
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- giấy; giấy tờ
Câu ví dụ
Ich muss einen Brief schreiben. Habt ihr Papier?Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không?
Ich muss einen Brief schreiben. Haben Sie Papier?Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không?
Ich muss einen Brief schreiben. Hast du Papier?Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›