hinterlassen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- để lại
Câu ví dụ
Ich hatte nicht vor, diesen Eindruck bei dir zu hinterlassen.Tôi không định gây cho bạn ấn tượng như thế.
Bitte hinterlassen Sie unten einen Kommentar.Xin hãy để lại bình luận bên dưới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›