NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Demokratie

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • nền dân chủ

Câu ví dụ

Demokratie ist die schlechteste Regierungsform, abgesehen von allen anderen, die ausprobiert wurden.Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.
Ich stehe auf der Seite der Demokratie.Tôi đang ở bên phe dân chủ.
Demokratie ist die Tyrannei der Mehrheit.Dân chủ là sự chuyên chế của số đông.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2