NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Jeans

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • quần jean

Câu ví dụ

Ich habe ihn noch nie in Jeans gesehen.Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ.
Tom hat jeden Tag dieselben Jeans an.Tom ngày này cũng mặc y chang một cái quần jean.
Ich trage sonntags für gewöhnlich Jeans.Tôi thường mặc quần jean vào thứ Bảy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2