NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Ausländer

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • người nước ngoài

Câu ví dụ

Sie ist mit einem Ausländer verheiratet.Cô ấy cưới người nước ngoài.
Ihr Koch ist ein Ausländer, aber ich weiß nicht, wo er herkommt.Đầu bếp của họ là người nước ngoài nhưng tôi không biết anh ấy đến từ đâu.
Ihr Koch ist ein Ausländer, aber ich weiß nicht, woher er kommt.Đầu bếp của họ là người nước ngoài nhưng tôi không biết anh ấy đến từ đâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 30 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2