der Dienstag
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- thứ ba (ngày)
Câu ví dụ
Ich muss mit dieser Arbeit bis nächsten Dienstag fertig sein.Tôi phải hoàn thành công việc trước thứ Ba tuần sau.
Gestern war Dienstag.Hôm qua là thứ Ba.
Morgen ist Dienstag.Ngày mai là thứ Ba.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›