nützlich
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- hữu ích
Câu ví dụ
Dieses Messer war mir sehr nützlich.Con dao này rất hữu ích với tôi.
Antworten sind nur dann nützlich, wenn sie neue Fragen aufwerfen.Chỉ những câu hỏi hữu ích là những câu hỏi mà có thể đặt ra những câu hỏi mới
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›