NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Dunkelheit

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • bóng tối

Câu ví dụ

Ich erreichte das Dorf vor Einbruch der Dunkelheit.Tôi đã về đến ngôi làng trước khi trời tối.
Tom saß allein in der Dunkelheit und wartete auf Maria.Tom ngồi một mình trong bóng tối đợi Mary.
Das Kind fürchtet die Dunkelheit.Đứa trẻ sợ bóng tối.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1