eilig
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- vội vàng
Câu ví dụ
Sie hatten es eilig, nach Hause zu kommen.Họ rất vội vã đi về nhà.
Tom hatte es eilig, deshalb hat er nicht gefrühstückt.Tom lúc đó đang vội nên không ăn sáng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›