NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Künstler

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • nghệ sĩ

Câu ví dụ

Die meisten Mieter in diesem Gebäude sind Künstler.Những người thuê nhà trong tòa nhà này hầu hết là nghệ sỹ.
Salvador Dalí war ein spanischer Künstler.Salvador Dalí là một họa sĩ người Tây Ban Nha.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1