ein
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- một (mạo từ không xác định)
Câu ví dụ
Ich habe während des Essens ein Buch gelesen.Tôi đọc sách lúc ăn cơm.
Tim ist ein großer Fan von satirischen Komödien.Tim rất thích truyện cười mỉa mai.
Ich kenne ein Mädchen, das gut Französisch kann.Tôi biết một cô gái biết nói tiếng Pháp tốt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›